cờ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Lá cờ: Một miếng vải (hoặc chất liệu tương tự) có hình dáng, màu sắc và họa tiết đặc trưng, dùng làm biểu tượng cho một quốc gia, tổ chức, hoặc dùng trong nghi lễ, tín hiệu. Ví dụ: cờ đỏ sao vàng, cờ Tổ quốc, kéo cờ lên cột.
- Cụm hoa (thực vật học): Phần hoa mọc ở ngọn của một số loài cây thân thảo, như ngô, lúa. Ví dụ: Cây ngô đã trổ cờ.
- Trò chơi cờ: Một loại trò chơi trí tuệ trên bàn, sử dụng các quân cờ và bàn cờ có ô, giữa hai đối thủ. Ví dụ: đánh cờ tướng, cờ vua, cờ vây.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (Lá cờ):
- Lá cờ đỏ sao vàng tung bay phấp phới.
- Trọng tài phất cờ báo hiệu vi phạm.
- Danh từ (Cụm hoa):
- Lúa trổ bông, ngô phơi cờ.
- Danh từ (Trò chơi):
- Ông ấy rất thích đánh cờ với bạn bè vào cuối tuần.
- Cậu bé ấy có tài chơi cờ từ nhỏ.
Các cách sử dụng nâng cao
- "cao cờ": (tính từ) chỉ người chơi cờ giỏi; nghĩa bóng chỉ người khôn ngoan, mưu trí, có những nước đi, tính toán hơn người.
- Đối thủ đó rất cao cờ, khó có thể thắng được.
- "cờ đến tay": (thành ngữ) chỉ cơ hội đã đến, thời cơ thuận lợi đã xuất hiện.
- Giờ cờ đến tay, anh phải biết nắm bắt lấy.
- "cờ bạc": (danh từ) chỉ chung các trò chơi đỏ đen, cá cược, cờ bạc (đây là một từ ghép, nghĩa khác biệt với "cờ" đơn thuần).
- Anh ta sa vào con đường cờ bạc.
Biến thể và từ liên quan
- Cờ đỏ: Lá cờ màu đỏ, thường chỉ cờ Tổ quốc Việt Nam hoặc cờ của các phong trào cách mạng.
- Cờ lệnh: Cờ dùng để ra hiệu lệnh, chỉ dẫn (như trong thể thao, quân sự).
- Cờ vua: Tên một loại cờ quốc tế phổ biến (chess).
- Cờ tướng: Tên một loại cờ truyền thống của Trung Quốc và Việt Nam.
- Cờ vây: Tên một loại cờ cổ xưa của Trung Quốc (Go).
- Cờ bạc: Từ ghép chỉ các trò may rủi, đánh bạc (nghĩa tiêu cực).
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
- Lá cờ: (nghĩa biểu tượng).
- Trò chơi cờ: (chỉ hoạt động).
- Cụm hoa: .
Các cụm từ liên quan
- Chào cờ: Nghi thức kính chào lá cờ Tổ quốc.
- Học sinh tập trung để làm lễ chào cờ đầu tuần.
- Phất cờ: Vẫy, giơ cao lá cờ để ra hiệu.
- Người chỉ huy phất cờ xuất phát.
- Đánh cờ: Hành động chơi một ván cờ.
- Họ ngồi đánh cờ dưới bóng cây.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Cờ đến tay ai người ấy phất: Khi cơ hội đến với ai thì người đó phải biết hành động để nắm lấy.
- Cờ bạc là bác thằng bần: Chê trách, cảnh báo về tác hại của trò cờ bạc, nó có thể khiến người giàu trở nên nghèo khó.
- Cao cờ: (Như đã giải thích ở mục nâng cao).
- 1 dt. Miếng vải hay giấy có màu sắc nhất định, có khi có một hình ảnh tượng trưng, dùng làm biểu hiệu cho một nước hoặc một đảng; cũng có khi dùng trong đám rước hoặc dùng để ra hiệu lệnh: Lễ chào cờ; Phất cờ cho tàu chuyển bánh.
- 2 dt. cụm hoa ở ngọn một số cây loại thảo: Lúa đăng vào mẩy, ngô đang phơi cờ (NgBính).
- 3 dt. Trò chơi dùng những quân dàn ra trên một mặt phẳng kẻ ô, phân thành hai bên đối địch, phải tìm cách phân thắng bại: Mê đánh cờ; Dự kì thi cờ quốc tế; Một ông cụ cao cờ.