cỡ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Độ lớn nhỏ, kích thước: Chỉ kích thước, số đo của một vật, một người hoặc một đối tượng nào đó.
- Trình độ, tầm vóc: Chỉ mức độ, năng lực hoặc tầm quan trọng của một người, một sự việc.
- Khoảng, độ: Dùng để chỉ một mức độ, một phạm vi ước lượng.
Tính từ:
- Ở bậc khá cao, có tầm cỡ: Dùng để miêu tả một người hoặc vật có trình độ, năng lực hoặc quy mô đáng kể.
Trạng từ:
- Khoảng độ, chừng: Dùng để biểu thị một số lượng, mức độ ước chừng, không chính xác.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Cửa hàng này bán áo đủ mọi cỡ. (Kích thước)
- Ông ấy là một nhà khoa học cỡ lớn. (Trình độ, tầm vóc)
- Chiếc xe có cỡ vừa phải, dễ đỗ. (Kích thước)
- Anh ấy thuộc cỡ tuổi trung niên. (Khoảng)
Tính từ:
- Đây là một dự án cỡ quốc gia. (Có quy mô lớn)
- Anh ta là tay chơi cỡ đó. (Có trình độ, năng lực đáng kể)
Trạng từ:
- Công việc sẽ hoàn thành trong cỡ một tuần nữa. (Khoảng độ)
- Căn phòng rộng cỡ 30 mét vuông. (Chừng)
Các cách sử dụng nâng cao
"cỡ như": dùng để so sánh, ước lượng một cách tương đối.
- Nó cao cỡ như anh trai nó. (Nó cao tương đương với anh trai nó.)
"cỡ nào": dùng trong câu hỏi để hỏi về kích thước, mức độ.
- Cái vali này cỡ nào? (Cái vali này kích thước thế nào?)
"cỡ ấy": chỉ một mức độ, kích thước đã được xác định hoặc ngầm hiểu.
- Một người có tài cỡ ấy thật hiếm. (Một người có tài năng đến mức đó thật hiếm.)
Biến thể và từ liên quan
Cỡ chữ (danh từ): kích thước của chữ viết, chữ in.
- Vui lòng chọn cỡ chữ lớn hơn để dễ đọc.
Cỡ số (danh từ): số đo, kích cỡ (thường dùng cho quần áo, giày dép).
- Tôi không biết cỡ số áo sơ mi của mình.
Khổ (danh từ): có nghĩa gần với "cỡ" khi chỉ kích thước, đặc biệt là kích thước giấy, vải.
- Tờ báo in khổ lớn.
Từ đồng nghĩa
- Kích cỡ, kích thước (danh từ): chỉ độ lớn nhỏ.
- Tầm, trình độ (danh từ): chỉ mức độ năng lực, vị thế.
- Chừng, độ, khoảng (trạng từ): chỉ mức độ ước lượng.
Các cụm từ liên quan
Đủ cỡ: có đầy đủ các kích thước, loại khác nhau.
- Chợ có bán trái cây đủ cỡ.
Quá cỡ: vượt quá kích thước hoặc mức độ bình thường, cho phép.
- Kiến thức yêu cầu không quá cỡ đối với sinh viên năm nhất.
Cỡ trung bình: có kích thước, mức độ ở mức trung bình.
- Công ty này có quy mô cỡ trung bình.
Thành ngữ liên quan
- Cỡ nào hay cỡ ấy: thường dùng để nói một cách khái quát, ý chỉ dù ở mức độ, quy mô nào thì bản chất cũng tương tự.
- Dự án cỡ nào hay cỡ ấy cũng cần phải có kế hoạch rõ ràng.
- dt. 1. Độ lớn nhỏ: ở đây có bán giày đủ các cỡ 2. Khoảng: Hắn thuộc cỡ tuổi anh 3. Trình độ: Một họa sĩ cỡ lớn 4. Độ cao thấp trung bình: Không đòi hỏi tài năng quá cỡ. // tt. ở bậc khá cao: Đó là cán bộ cỡ đấy. // trgt. Khoảng độ: Tôi đi vãng cỡ mười ngày.