cỡ

Học thuật
Thân thiện
cỡ

Ở đây có bán giày đủ các cỡ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Độ lớn nhỏ, kích thước: Chỉ kích thước, số đo của một vật, một người hoặc một đối tượng nào đó.
    • Trình độ, tầm vóc: Chỉ mức độ, năng lực hoặc tầm quan trọng của một người, một sự việc.
    • Khoảng, độ: Dùng để chỉ một mức độ, một phạm vi ước lượng.
  2. Tính từ:

    • bậc khá cao, tầm cỡ: Dùng để miêu tả một người hoặc vật trình độ, năng lực hoặc quy mô đáng kể.
  3. Trạng từ:

    • Khoảng độ, chừng: Dùng để biểu thị một số lượng, mức độ ước chừng, không chính xác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Cửa hàng này bán áo đủ mọi cỡ. (Kích thước)
    • Ông ấy một nhà khoa học cỡ lớn. (Trình độ, tầm vóc)
    • Chiếc xe cỡ vừa phải, dễ đỗ. (Kích thước)
    • Anh ấy thuộc cỡ tuổi trung niên. (Khoảng)
  • Tính từ:

    • Đây một dự án cỡ quốc gia. ( quy mô lớn)
    • Anh ta tay chơi cỡ đó. ( trình độ, năng lực đáng kể)
  • Trạng từ:

    • Công việc sẽ hoàn thành trong cỡ một tuần nữa. (Khoảng độ)
    • Căn phòng rộng cỡ 30 mét vuông. (Chừng)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cỡ như": dùng để so sánh, ước lượng một cách tương đối.

    • cao cỡ như anh trai . ( cao tương đương với anh trai .)
  • "cỡ nào": dùng trong câu hỏi để hỏi về kích thước, mức độ.

    • Cái vali này cỡ nào? (Cái vali này kích thước thế nào?)
  • "cỡ ấy": chỉ một mức độ, kích thước đã được xác định hoặc ngầm hiểu.

    • Một người tài cỡ ấy thật hiếm. (Một người tài năng đến mức đó thật hiếm.)
Biến thể từ liên quan
  • Cỡ chữ (danh từ): kích thước của chữ viết, chữ in.

    • Vui lòng chọn cỡ chữ lớn hơn để dễ đọc.
  • Cỡ số (danh từ): số đo, kích cỡ (thường dùng cho quần áo, giày dép).

    • Tôi không biết cỡ số áo sơ mi của mình.
  • Khổ (danh từ): có nghĩa gần với "cỡ" khi chỉ kích thước, đặc biệt kích thước giấy, vải.

    • Tờ báo in khổ lớn.
Từ đồng nghĩa
  • Kích cỡ, kích thước (danh từ): chỉ độ lớn nhỏ.
  • Tầm, trình độ (danh từ): chỉ mức độ năng lực, vị thế.
  • Chừng, độ, khoảng (trạng từ): chỉ mức độ ước lượng.
Các cụm từ liên quan
  • Đủ cỡ: đầy đủ các kích thước, loại khác nhau.

    • Chợ bán trái cây đủ cỡ.
  • Quá cỡ: vượt quá kích thước hoặc mức độ bình thường, cho phép.

    • Kiến thức yêu cầu không quá cỡ đối với sinh viên năm nhất.
  • Cỡ trung bình: kích thước, mức độmức trung bình.

    • Công ty này quy mô cỡ trung bình.
Thành ngữ liên quan
  • Cỡ nào hay cỡ ấy: thường dùng để nói một cách khái quát, ý chỉ mức độ, quy mô nào thì bản chất cũng tương tự.
    • Dự án cỡ nào hay cỡ ấy cũng cần phải kế hoạch rõ ràng.
cỡ

Ở đây có bán giày đủ các cỡ.

  1. dt. 1. Độ lớn nhỏ: ở đây bán giày đủ các cỡ 2. Khoảng: Hắn thuộc cỡ tuổi anh 3. Trình độ: Một họa sĩ cỡ lớn 4. Độ cao thấp trung bình: Không đòi hỏi tài năng quá cỡ. // tt. ở bậc khá cao: Đó cán bộ cỡ đấy. // trgt. Khoảng độ: Tôi đi vãng cỡ mười ngày.