cabine

danh từ giống cái
  1. cabin, buồng
    • Retenir une cabine à bord d'un paquebot
      giữ một cabin trên tàu thủy
    • Cabine de bain
      buồng thay quần áo (của người đi tắm)
    • Cabine téléphonique
      buồng điện thoại
    • Cabine de pilotage
      (hàng không) buồng lái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cabine"

Từ có nhắc đến "cabine"

cabine
Je téléphone depuis une cabine téléphonique.