cabane

danh từ giống cái
  1. túp lều
  2. nia bủa (để cho tằm làm kén)
  3. (thông tục) nhà tù
    • Mettre en cabane
      bỏ tù
    • cabane à lapins
      chuồng thỏ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cabane"

Từ có nhắc đến "cabane"

cabane
Une famille construit une petite cabane en bois dans la forêt.