capon

/'keipən/
tính từ
  1. nhát gan, nhút nhát
danh từ giống đực
  1. người nhát gan, người nhút nhát
  2. (ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ) học trò hớt lẻo
  3. kẻ cờ gian bạc lận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "capon"

capon
Un garçon capon se cache derrière un arbre.