cafard

danh từ
  1. kẻ sùng đạo vờ; kẻ đạo đức giả
  2. (thân mật) người hay mách lẻo
tính từ
  1. sùng đạo vờ; đạo đức giả
  2. (thân mật) mách lẻo
danh từ giống đực
  1. con gián
  2. (thân mật) sự u sầu
    • Avoir le cafard
      u sầu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "cafard"

Từ có nhắc đến "cafard"