calve

/kɑ:v/
động từ
  1. đẻ con ( cái)
  2. vỡ ra những tảng băng nổi (băng đảo)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "calve"

calve
The whale will calve in the warm, shallow bay.