calf

/kɑ:f/
Học thuật
Thân thiện
calf

A young calf stands beside its mother in a green pasture.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con : Động vật non của loài , đặc biệt nhà.
    • Thú con: Con non của một số loài động vật lớn khác như voi, cá voi, hươu.
    • Bắp chân: Phần mặt sau của cẳng chân, giữa đầu gối mắt cá chân.
dụ sử dụng
  • Danh từ (động vật):

    • The farmer is feeding the calf. (Người nông dân đang cho con ăn.)
    • We saw a whale calf swimming with its mother. (Chúng tôi thấy một con cá voi con đang bơi cùng mẹ.)
  • Danh từ (bộ phận cơ thể):

    • She pulled a muscle in her calf while running. ( ấy bị căng bắp chân khi đang chạy.)
    • His calves are strong from cycling. (Bắp chân của anh ấy rắn chắc nhờ đạp xe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • In calf: (dùng cho ) đang có chửa, đang mang thai.

    • The cow is in calf. (Con cái đang có chửa.)
  • Golden calf: Vật được tôn thờ một cách mù quáng, thường tiền bạc hoặc của cải.

    • He worships the golden calf, caring only for money. (Anh ta thờ phụng đồng tiền, chỉ quan tâm đến tiền bạc.)
Biến thể từ liên quan
  • Calves: Dạng số nhiều của "calf" cho cả hai nghĩa (con bắp chân).
  • Calfskin (danh từ): Da thuộc, dùng làm bìa sách hoặc đóng giày.
    • This wallet is made from fine calfskin. (Chiếc này được làm từ da mịn.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (động vật): con, nghé.
  • Danh từ (bộ phận cơ thể): Bắp chuối (cách gọi thông tục).
Thành ngữ liên quan
  • To kill the fatted calf: Thết đãi hậu hĩnh, ăn mừng lớn (đặc biệt để chào đón ai đó trở về).

    • When their son returned from abroad, they killed the fatted calf. (Khi con trai họ từ nước ngoài trở về, họ đã thết đãi một bữa thịnh soạn.)
  • To eat the calf in the cow's belly: Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng; tính toán, ăn mừng trước khi việc xảy ra.

    • Planning your retirement party now is like eating the calf in the cow's belly. (Lên kế hoạch cho bữa tiệc nghỉ hưu ngay bây giờ thì khác nào chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng.)
calf

A young calf stands beside its mother in a green pasture.

danh từ, số nhiều calves
  1. con
    • cow in (with) calf
      chửa
  2. da (dùng làm bìa sách, đóng giày) ((cũng) calfskin)
  3. thú con (voi con, cá voi con, nai con, nghé...)
  4. trẻ con
  5. anh chàng ngốc nghếch, anh chàng khờ khạo
  6. tảng băng nỗi

Idioms

  • to eat the calf in the cow's belly
    chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng; chưa đẻ đã đặt tên
  • to kill the fatted calf for
    vui mừng, gặp gỡ, hân hoan đón tiếp (như đón đứa con phiêu bạt trở về)
  • to worship the golden calf
    thờ phụng đồng tiền
danh từ, số nhiều calves
  1. bắp chân
  2. phần phủ bắp chân (của tất dài)