cambria

cambria

A red dragon appears on the flag of Cambria.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên gọi cổ của xứ Wales: "Cambria" tên gọi lịch sử của xứ Wales (Wales), một trong bốn quốc gia cấu thành Vương quốc Liên hiệp Anh Bắc Ireland. Trong thời kỳ La , khu vực này được biết đến với tên gọi Cambria.
dụ sử dụng
  • (Cambria tên người La dùng để chỉ khu vực ngày nay được gọi là xứ Wales.)
  • (Vương quốc cổ đại Cambria nền văn hóa ngôn ngữ riêng biệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cambrian" (tính từ): thuộc về xứ Wales hoặc thời kỳ Cambri (một kỷ địa chất).
    • The Cambrian Mountains are located in Wales. (Dãy núi Cambrian nằmxứ Wales.)
    • The Cambrian period is known for the explosion of life forms. (Kỷ Cambri được biết đến với sự bùng nổ các dạng sống.)
Biến thể từ gần giống
  • Cambrian (tính từ): thuộc về xứ Wales hoặc kỷ Cambri.
    • The Cambrian rocks are rich in fossils. (Đá Cambri rất giàu hóa thạch.)
  • Cymru (danh từ riêng): tên gọi xứ Wales trong tiếng Wales hiện đại.
    • Cymru is the Welsh name for Wales. (Cymru tên gọi xứ Wales trong tiếng Wales.)
Từ đồng nghĩa
  • Wales: xứ Wales, quốc gia hiện đại.
  • Cymru: tên gọi xứ Wales bằng tiếng Wales.
Các cụm từ liên quan
  • Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến cho từ này.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến.