capuchon

danh từ giống đực
  1. trùm đầu (đính vào cổ áo)
  2. áo trùm
  3. (ống khói)
  4. nắp (bút máy)
    • prendre le capuchon
      đi tu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "capuchon"

Từ có nhắc đến "capuchon"

capuchon
Le capuchon de son manteau protège sa tête de la pluie.