girafe

danh từ giống cái
  1. (động vật học) hươu cao cổ
  2. (thân mật) người cò hương, sếu vườn (cao gầy)
  3. (điện ảnh) cần micrô (di động theo một nguồn âm di động)
    • cou de girafe
      cổ cao, cổ
    • peigner la girafe
      (thân mật) xỉa răng cọp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "girafe"

Từ có nhắc đến "girafe"

girafe
Une girafe mange les feuilles d'un arbre dans la savane.