carbure

danh từ giống đực
  1. (hóa học) cacbua
  2. canxi cacbua, đất đèn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "carbure"

carbure
Un ouvrier utilise du carbure pour souder des pièces métalliques.