carcass

/'kɑ:kəs/ Cách viết khác : (carcass) /'kɑ:kəs/
danh từ
  1. xác súc vật; uồm thây
  2. xác (nhà, tàu... bị cháy, bị đổ nát hư hỏng)
  3. thân súc vật đã chặt đầu moi ruột (để đem pha)
  4. puốm thân xác
    • to save one's carcase
      giữ được cái thần xác; cứu được cái mạng mình
    • to feed one's carcase
      nuôi cái thân xác
  5. khung, sườn (nhà tàu...)
  6. (quân sự) đạn phóng lửa

Idioms

  • carcass meat
    thịt tươi, thịt sống (đối lại với thịt ướp, thịt hộp)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

carcass
A butcher hangs a beef carcass in the cold room.