cardiaque
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Thuộc về tim: Miêu tả những gì có liên quan đến trái tim, đặc biệt là về mặt giải phẫu, chức năng hoặc bệnh lý.
- Mắc bệnh tim: Dùng để chỉ một người có trái tim bị bệnh hoặc yếu.
Danh từ (giống đực/giống cái: un cardiaque / une cardiaque):
- Người mắc bệnh tim: Người bị bệnh về tim.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Il a des problèmes cardiaques. (Anh ấy có những vấn đề về tim.)
- Le rythme cardiaque est normal. (Nhịp tim là bình thường.)
- C'est une maladie cardiaque grave. (Đó là một bệnh tim nghiêm trọng.)
Danh từ:
- Mon grand-père est un cardiaque. (Ông tôi là một người mắc bệnh tim.)
- Les cardiaques doivent éviter les efforts violents. (Những người mắc bệnh tim phải tránh các hoạt động gắng sức mạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
Orifice cardiaque: (Danh từ giống đực) Thuật ngữ y học chỉ "lỗ tâm vị", là lỗ thông giữa thực quản và dạ dày.
- L'orifice cardiaque de l'estomac. (Lỗ tâm vị của dạ dày.)
Nerfs cardiaques: (Danh từ giống đực, số nhiều) Thuật ngữ giải phẫu chỉ "các dây thần kinh tim".
- Les nerfs cardiaques régulent les battements du cœur. (Các dây thần kinh tim điều chỉnh nhịp đập của tim.)
Biến thể và từ gần giống
Cardiologie (danh từ giống cái): Chuyên khoa tim mạch.
- Il est médecin, spécialisé en cardiologie. (Ông ấy là bác sĩ, chuyên về tim mạch.)
Cardiologue (danh từ giống đực/giống cái): Bác sĩ chuyên khoa tim.
- Il faut consulter un cardiologue. (Cần phải đi khám bác sĩ tim mạch.)
Cardia (danh từ giống đực): Thuật ngữ y học chỉ "tâm vị" (phần trên của dạ dày nối với thực quản).
Từ đồng nghĩa
- Tính từ:
- Cardiovasculaire: (thuộc) tim mạch (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả mạch máu).
- Danh từ (chỉ người):
- Malade du cœur: người bệnh tim (cách nói thông thường).
tính từ
- xem coeur I
- Nerfs cardiaquesdây thần kinh tim
- xem cardia
- Orifice cardiaquelỗ tâm vị
danh từ
- người mắc bệnh tim