cardiaque

Học thuật
Thân thiện
cardiaque

Un patient cardiaque prend ses médicaments à heure fixe.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về tim: Miêu tả những liên quan đến trái tim, đặc biệtvề mặt giải phẫu, chức năng hoặc bệnh lý.
    • Mắc bệnh tim: Dùng để chỉ một người trái tim bị bệnh hoặc yếu.
  2. Danh từ (giống đực/giống cái: un cardiaque / une cardiaque):

    • Người mắc bệnh tim: Người bị bệnh về tim.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il a des problèmes cardiaques. (Anh ấy những vấn đề về tim.)
    • Le rythme cardiaque est normal. (Nhịp timbình thường.)
    • C'est une maladie cardiaque grave. (Đómột bệnh tim nghiêm trọng.)
  • Danh từ:

    • Mon grand-père est un cardiaque. (Ông tôimột người mắc bệnh tim.)
    • Les cardiaques doivent éviter les efforts violents. (Những người mắc bệnh tim phải tránh các hoạt động gắng sức mạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Orifice cardiaque: (Danh từ giống đực) Thuật ngữ y học chỉ "lỗ tâm vị", là lỗ thông giữa thực quản dạ dày.

    • L'orifice cardiaque de l'estomac. (Lỗ tâm vị của dạ dày.)
  • Nerfs cardiaques: (Danh từ giống đực, số nhiều) Thuật ngữ giải phẫu chỉ "các dây thần kinh tim".

    • Les nerfs cardiaques régulent les battements du cœur. (Các dây thần kinh tim điều chỉnh nhịp đập của tim.)
Biến thể từ gần giống
  • Cardiologie (danh từ giống cái): Chuyên khoa tim mạch.

    • Il est médecin, spécialisé en cardiologie. (Ông ấybác sĩ, chuyên về tim mạch.)
  • Cardiologue (danh từ giống đực/giống cái): Bác sĩ chuyên khoa tim.

    • Il faut consulter un cardiologue. (Cần phải đi khám bác sĩ tim mạch.)
  • Cardia (danh từ giống đực): Thuật ngữ y học chỉ "tâm vị" (phần trên của dạ dày nối với thực quản).

Từ đồng nghĩa
  • Tính từ:
    • Cardiovasculaire: (thuộc) tim mạch (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả mạch máu).
  • Danh từ (chỉ người):
    • Malade du cœur: người bệnh tim (cách nói thông thường).
cardiaque

Un patient cardiaque prend ses médicaments à heure fixe.

tính từ
  1. xem coeur I
    • Nerfs cardiaques
      dây thần kinh tim
  2. xem cardia
    • Orifice cardiaque
      lỗ tâm vị
danh từ
  1. người mắc bệnh tim

Từ gần giống

Từ chứa "cardiaque"

Từ có nhắc đến "cardiaque"