carrière

danh từ giống cái
  1. nghề
    • Choisir une carrière
      chọn nghề
  2. (văn học) đường, con đường
    • La carrière de la vertu
      con đường đạo đức
    • Au bout de sa carrière
      đến cuối cuộc đời
  3. (quân sự) bãi tập cưỡi ngựa
  4. (từ , nghĩa ) trường đua xe ngựa
    • donner carrière (libre carrière) à
      để cho tha hồ
    • faire carrière
      thành công trong nghề
    • la carrière
      nghề ngoại giao
danh từ giống cái
  1. công trường đá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

carrière
On choisit une carrière en fonction de ses passions.