carton

/'kɑ:tən/
danh từ giống đực
  1. bìa, các tông
  2. hộp các tông
    • Carton à chapeau
      hộp các tông đựng
  3. hộp hồ sơ
    • La demande reste dans les cartons
      lá đơn còn trong hộp hồ sơ (chưa được xét)
  4. (hội họa) cặp vẽ
  5. (hội họa) bản hình mẫu
    • Les cartons de Raphael
      những bản hình mẫu của Ra-pha-en
  6. bìa các tông (để tập bắn)
    • Faire un carton
      bắn bia; bắn (ai)
  7. bản đồ kèm theo (ở góc của một bản đồ lớn, để minh họa hơn một vùng nhỏ của bản đồ lớn)
    • de carton
      như đồ
    • Une maison de carton
      nhà như đồ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "carton"

carton
La femme range ses chapeaux dans un carton.