carène

danh từ giống cái
  1. lòng tàu
  2. (sinh vật học) bộ phận hình lòng tàu
    • Thorax en carène
      ngực lòng tàu
  3. (thực vật học) cánh thìa (ở hoa các cây họ đậu)
  4. (kỹ thuật) vật hình thoi ( sức cản ít)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "carène"

carène
Le bateau glisse sur l'eau grâce à sa carène profilée.