corne

danh từ giống cái
  1. sừng
    • Les cornes du boeuf
      sừng
    • Cornes de l'utérus
      (giải phẫu) sừng dạ con
    • Peigne en corne
      lược sừng
  2. cái xỏ giày (bằng sừng)
  3. tù và; còi
    • Corne d'automobile
      còi ô
  4. mũi, mỏm; mũi cong
    • Chapeau à deux cornes
      hai mũi
    • Les cornes de la toiture
      mũi cong của mái nhà
  5. góc gập, chỗ quăn góc (ở trang sách, do cẩu thả hay để đánh dấu)
    • faire les cornes à quelqu'un
      giơ ngón tay chế giễu ai
    • montrer les cornes
      sẵn sàng chiến đấu
    • planter des cornes à son mari
      cắm sừng chồng
    • porter des cornes
      bị cắm sừng
    • prendre le taureau par les cornes
      nắm ngay lấy cái khó giải quyết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "corne"

corne
Un taureau a deux grandes cornes.