caréné

tính từ
  1. (sinh vật học) () hình lòng tàu
  2. (thực vật học) () hình thìa
  3. (kỹ thuật) dạng hình thoi (để giảm sức cản của không khí...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "caréné"

caréné
Un oiseau caréné plonge dans l'eau pour attraper un poisson.