grené

tính từ
  1. tán nhỏ, nghiền nhỏ
  2. lấm chấm
    • Dessin grené
      bức vẽ lấm chấm
danh từ giống đực
  1. vẻ lấm chấm; mặt lấm chấm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

grené
Le dessinateur utilise un crayon pour créer un dessin grené.