caster

/'kɑ:stə/
danh từ
  1. thợ đúc
danh từ
  1. bình đựng muối tiêu, giấm ớt (ở bàn ăn) ((cũng) castor)
  2. bánh xe nhỏ (ở chân bàn ghế...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

caster
A baker uses a caster to sprinkle powdered sugar on a freshly baked cake.