coaster

/'koustə/
danh từ
  1. tàu buôn dọc theo bờ biển; người buôn bán dọc theo bờ biển
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người lao dốc (xe trượt tuyết, xe đạp, mô tô)
  3. khay bưng rượu; cái lót cốc (ở bàn)
  4. cái đế gác chân (ở phuốc xe đạp)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "coaster"

coaster
A cold glass of lemonade sits on a round cork coaster.