caustic

/'kɔ:stik/
tính từ
  1. (hoá học) ăn da (chất hoá học)
    • caustic liquor
      nước ăn da
  2. châm chọc, châm biếm; cay độc, chua cay
    • a caustic remark
      một nhận xét châm biếm
  3. (toán học) tụ quang
danh từ
  1. (hoá học) chất ăn da

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "caustic"

caustic
A scientist carefully pours a caustic solution into a beaker.