cautionary

/'kɔ:ʃnəri/
tính từ
  1. để báo trước, để cảnh cáo
  2. để cảnh cáo, để quở trách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "cautionary"

cautionary
The teacher told a cautionary tale about the dangers of playing near the road.