ceiling

/'si:liɳ/
danh từ
  1. trần (nhà...)
  2. (hàng không) độ cao tối đa (của một máy bay)
  3. giá cao nhất; bậc lương cao nhất

Idioms

  • to hit the ceiling
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nổi giận, tức giận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "ceiling"

ceiling
The pilot checked the plane's ceiling before takeoff.