ceiling

/'si:liɳ/
Học thuật
Thân thiện
ceiling

The pilot checked the plane's ceiling before takeoff.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trần nhà, trần: Bề mặt phía trên bên trong của một căn phòng hoặc không gian mái che.
    • Giới hạn trên, mức tối đa: Một giới hạn cao nhất được đặt ra cho một thứ đó, như giá cả, số lượng, hoặc mức lương.
    • Độ cao tối đa (hàng không): Độ cao tối đa một máy bay có thể đạt được trong những điều kiện cụ thể.
    • Trần mây (khí tượng): Độ cao của lớp mây thấp nhất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The living room has a very high ceiling. (Phòng khách trần nhà rất cao.)
    • The government has imposed a price ceiling on essential goods. (Chính phủ đã áp đặt một mức giá trần đối với hàng hóa thiết yếu.)
    • The fighter jet reached its operational ceiling. (Máy bay chiến đấu đã đạt đến độ cao vận hành tối đa của .)
    • The pilot reported a low ceiling, making landing difficult. (Phi công báo cáo trần mây thấp, khiến việc hạ cánh trở nên khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to hit the ceiling" (idiom): nổi giận đùng đùng, tức giận tột độ.

    • My dad will hit the ceiling when he sees the broken window. (Bố tôi sẽ nổi giận đùng đùng khi nhìn thấy cửa sổ bị vỡ.)
  • "glass ceiling": rào cản vô hình, thường chỉ sự phân biệt giới tính hoặc chủng tộc, ngăn cản một nhóm người nào đó thăng tiến đến các vị trí cao nhất trong công việc.

    • She worked hard to break through the glass ceiling in the corporate world. ( ấy đã làm việc chăm chỉ để phá vỡ rào cản vô hình trong thế giới doanh nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Ceilinged (adj): trần (thường dùng trong các từ ghép mô tả đặc điểm của trần).
    • a high-ceilinged room (một căn phòng trần cao)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa trần nhà): overhead, roof (mái) -
  • Danh từ (nghĩa giới hạn): cap, limit, maximum (mức tối đa), upper bound.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành với "ceiling" với tư cách một động từ. "Ceiling" chủ yếu danh từ.)

Thành ngữ liên quan
  • "to raise the ceiling": nâng cao giới hạn, mở rộng khả năng.

    • The new technology raises the ceiling for what is possible. (Công nghệ mới nâng cao giới hạn cho những có thể thực hiện.)
  • "price/wage/salary ceiling": mức giá/lương trần.

    • The union is negotiating to remove the wage ceiling. (Công đoàn đang đàm phán để bãi bỏ mức lương trần.)
ceiling

The pilot checked the plane's ceiling before takeoff.

danh từ
  1. trần (nhà...)
  2. (hàng không) độ cao tối đa (của một máy bay)
  3. giá cao nhất; bậc lương cao nhất

Idioms

  • to hit the ceiling
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nổi giận, tức giận

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "ceiling"