cento

/'sentou/
Học thuật
Thân thiện
cento

A poet composes a cento by selecting lines from various famous poems.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bài thơ chắp nhặt: Một tác phẩm thơ được tạo ra hoàn toàn bằng cách ghép các dòng thơ, cụm từ hoặc đoạn thơ lấy từ các tác phẩm của nhiều tác giả khác nhau, tạo thành một ý nghĩa mới.
    • Vật chắp vá, cái chắp vá: Một thứ được tạo thành từ nhiều mảnh, nhiều phần khác nhau ghép lại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The poet created a clever cento using only lines from Shakespeare's sonnets. (Nhà thơ đã tạo ra một bài thơ chắp nhặt khéo léo chỉ sử dụng những dòng thơ từ các bài sonnet của Shakespeare.)
    • His argument was a mere cento of other people's ideas. (Lập luận của anh ta chỉ một mớ chắp vá những ý tưởng của người khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A cento of memories": Một sự tập hợp, một mớ hỗn độn của những ký ức.
    • Her diary was a cento of memories from her travels. (Cuốn nhật ký của ấy một mớ ký ức chắp vá từ những chuyến du lịch.)
  • "In the style of a cento": Theo phong cách chắp vá, ghép nối.
    • The collage was made in the style of a cento, combining images from different eras. (Bức cắt dán được tạo ra theo phong cách chắp vá, kết hợp hình ảnh từ các thời đại khác nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Centonize (động từ, hiếm gặp): Hành động tạo ra một bài thơ chắp nhặt (cento).
  • Centonism (danh từ, hiếm gặp): Phương pháp hoặc phong cách sáng tác theo lối chắp nhặt.
Từ đồng nghĩa
  • Patchwork: Vật chắp vá, mảnh .
  • Collage: Ảnh cắt dán; sự kết hợp các yếu tố khác nhau.
  • Pastiche: Tác phẩm mô phỏng phong cách của người khác; sự pha trộn.
  • Mosaic: Khảm; sự kết hợp nhiều mảnh nhỏ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được sử dụng phổ biến với từ "cento").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "cento").

cento

A poet composes a cento by selecting lines from various famous poems.

danh từ, số nhiều centos
  1. bài thơ chắp nhặt (gồm những đoạn lấycác nhà thơ khác)
  2. cái chắp vá, vật chắp vá