cerce

danh từ giống cái
  1. cạp (rây, sàng)
  2. (kỹ thuật) cữ, dưỡng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cerce"

Từ có nhắc đến "cerce"

cerce
Une ouvrière utilise une cerce pour vérifier la taille d'une pièce métallique.