cerceau

danh từ giống đực
  1. cái vòng
  2. vòng đai
  3. lưới vòng (để đánh chim)
  4. (số nhiều) lông đầu cánh (diều hâu, chim ưng...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cerceau"

cerceau
Une petite fille fait tourner un cerceau autour de sa taille.