vòng

  1. cercle
    • Xếp thành vòng xung quanh ai
      faire cercle autour de quelqu'un
    • Vòng lẩn quẩn
      cercle vicieux
    • Vòng danh vọng
      le cercle des honneurs
  2. collier
    • Chiếc vòng vàng
      un collier d'or
  3. couronne
    • Vòng hoa
      une couronne de fleurs
  4. (bot.) verticille
    • mọc vòng
      feuilles disposées en verticille; feuilles verticillées
  5. tour
    • Bánh xe quay năm trăm vòng một phút
      roue qui fait cinq cents tours à la minute
    • Làm một vòng sau bữa ăn tối
      faire un tour après le dîner
    • Vòng ngực
      tour de poitrine
    • Con sông lượn nhiều vòng
      la rivière décrit plusieurs tours
    • Trúng cửvòng hai
      être élu au deuxième tour
  6. cerceau (d'acrobate; jouet d'enfant)
  7. anneau
    • Vòng treo màn
      anneau de rideau
    • Vòng rốn (giải phẫu học)
      anneau ombilical
    • Vòng hằng năm (thực vật học)
      anneau annuel
  8. (med.) stérilet
    • Đặt vòng
      poser un stérilet
  9. entourer
    • Vòng tay ôm ai
      entourer quelqu'un de ses bras
  10. faire un tour
    • Vòng ra phố
      faire un tour en ville
  11. croiser
    • Vòng tay đọc bài
      réciter sa leçon en croisant ses bras

Khám phá thêm

Các từ liên quan

vòng
Đứa trẻ đeo một chiếc vòng vàng trên cổ.