certainly

/'sə:tnli/
phó từ
  1. chắc, nhất định
    • a well conducted people's war will certainly be successful
      một cuộc chiến tranh nhân dân sự lãnh đạo đúng đắn nhất định sẽ thắng
  2. hẳn thế, hẳn đi, hẳn là thế, tất nhiên, dĩ nhiên (dùng trong câu trả lời)
    • may I visit him? - yes, certainly
      tôi có thể đến thăm ông ta được không? tất nhiên được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "certainly"

certainly
The student certainly knows the correct answer.