châm

  1. 1 dt. Một thể văn dùng để khuyên răn: Cụ để lại một bài châm tự răn mình.
  2. 2 đgt. Dùng vật nhọn đâm vào: Ong non ngứa nọc châm hoa rữa (HXHương).
  3. 3 đgt. Đặt ngọn lửa vào cho cháy lên: Châm đèn; Châm hương; Châm điếu thuốc lá.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

châm
Người đàn ông châm điếu thuốc lá.