chằm

  1. 1 dt. Đầm: Triệu Quang Phục đóng quânchằm Dạ Trạch.
  2. 2 đgt. May, khâu nhiều lớp: Đông hiềm quá lạnh chằm mền kép, Hạ lệ mồ hôi kết áo đơn (Quốc âm thi tập) chằm nón chằm áo tơi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chằm
Một người thợ thủ công đang chằm một chiếc nón lá.