chặm

  1. đg. (ph.). Thấm từng ít một cho khô. Chặm nước mắt. Kéo vạt áo chặm mồ hôi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chặm
Một người mẹ dùng khăn chặm nước mắt cho đứa trẻ.