chăm

Học thuật
Thân thiện
chăm

Chị ấy rất chăm tưới cây trong vườn.

Định nghĩa
  1. Tính từ (hay động từ):

    • sự chú ý thường xuyên để làm một việc đó có ích một cách đều đặn, không lười biếng: "chăm" miêu tả đức tính cần cù, siêng năng, dành nhiều thời gian công sức cho một hoạt động tích cực.
    • dụ: chăm học, chăm làm.
  2. Động từ:

    • Trông nom, săn sóc thường xuyên: "chăm" chỉ hành động quan tâm, lo lắng, dành sự chú ý để nuôi dưỡng hoặc giữ gìn ai đó, vật đó.
    • dụ: chăm con, chăm đàn gia súc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Em học sinh đó rất chăm, ngày nào cũng đến thư viện. (Cậu học sinh đó rất chăm chỉ, ngày nào cũng đến thư viện.)
    • Muốn kết quả tốt thì phải chăm tập luyện. (Muốn kết quả tốt thì phải chăm chỉ tập luyện.)
  • Động từ:

    • Mẹ tôi chăm ngoại từng li từng . (Mẹ tôi chăm sóc ngoại rất chu đáo.)
    • Người nông dân chăm đàn vịt rất cẩn thận. (Người nông dân chăm nom đàn vịt rất cẩn thận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chăm bẵm": chăm sóc rất tỉ mỉ, chu đáo, thường dùng cho trẻ nhỏ hoặc người ốm.

    • chăm bẵm đứa cháu mới sinh suốt ngày. ( chăm sóc chu đáo cho đứa cháu mới sinh suốt cả ngày.)
  • "chăm chút": tỉ mỉ, cẩn thận trong việc chăm sóc hoặc làm đẹp cho ai/ cái .

    • ấy rất chăm chút cho khu vườn nhỏ của mình. ( ấy rất cẩn thận chăm sóc cho khu vườn nhỏ của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Chăm chỉ (tính từ): siêng năng, cần cù (nhấn mạnh hơn về thái độ lao động, học tập).

    • Anh ấy một công nhân chăm chỉ. (Anh ấy một công nhân siêng năng.)
  • Chăm chú (tính từ/ động từ): tập trung cao độ sự chú ý vào một đối tượng nào đó.

    • Các em học sinh chăm chú nghe giảng. (Các em học sinh tập trung lắng nghe bài giảng.)
Từ đồng nghĩa
  • Siêng năng: làm việc một cách đều đặn, không ngừng nghỉ.
  • Cần cù: chịu khó, chăm chỉ trong công việc.
  • Săn sóc (động từ): quan tâm, chăm lo (nghĩa gần với "chăm" khi động từ).
Từ trái nghĩa
  • Lười (biếng): không chịu làm việc, không siêng năng.
  • Cẩu thả: làm việc qua loa, không chú tâm.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Chăm làm thì sang, chăm học thì giỏi: Nhấn mạnh đức tính chăm chỉ trong lao động sẽ đem lại thành công, chăm chỉ trong học tập sẽ đem lại kiến thức.
  • Cần cù thông minh: Sự chăm chỉ, cần cù có thể đắp cho sự không thông minh bằng trời.
chăm

Chị ấy rất chăm tưới cây trong vườn.

  1. I t. (hay đg.). sự chú ý thường xuyên để làm công việc có ích một cách đều đặn. Chăm học, chăm làm. Chăm việc đồng áng.
  2. II đg. Trông nom, săn sóc thường xuyên. con. Chăm đàn gia súc.