chèo

  1. opéra folklorique (du Nord-Viet-nam)
  2. rame; aviron
    • Buông giầm cầm chèo (thông tục)
      abandonner la pagaie pour la rame
  3. ramer; pagayer; nager
    • Chèo hai tay
      ramer en coupe
    • Chèo giữa hồ
      pagayer au milieu du lac
    • Chèo lùi
      nager à reculer ; scier

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "chèo"

chèo
Một người đàn ông dùng mái chèo để đẩy con thuyền trên sông.