chôn

verb
  1. To bury, to fix in the ground
    • chôn cột
      to fix a stake in the ground
    • chôn của
      to bury valuables
    • người chết chưa chôn
      a dead person waiting to be buried
    • nơi chôn nhau cắt rốn
      native place, birthplace

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chôn"

chôn
Một người nông dân chôn hạt giống xuống đất.