chôn

  1. enterrer; porter en terre
    • Chôn người chết
      enterrer un mort
    • Người ta đã chôn rồi
      on l'a porté en terre
  2. enfouir
    • Chôn của cải dưới đất
      enfouir ses trésors sous terre
  3. planter
    • Chôn cột cờ
      planter un mât de drapeau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chôn
Một người nông dân chôn hạt giống xuống đất.