alternative

/ɔ:l'tə:nətiv/
tính từ
  1. xen nhau; thay đổi nhau, thay phiên nhau
  2. lựa chọn (một trong hai); hoặc cái này hoặc cái kia (trong hai cái); loại trừ lẫn nhau (hai cái)
    • these two plans are necessarily alternative
      hai kế hoạch này không nhất thiết phải loại trừ lẫn nhau
    • alternative hypothesis
      giả thuyết để lựa chọn
danh từ
  1. sự lựa chon (một trong hai)
  2. con đường, chước cách
    • there is no other alternative
      không cách (con đường) nào khác
    • that's the only alternative
      đó cách độc nhất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "alternative"

alternative
An artist chooses an alternative path through the forest.