chùy

  1. chuỳ dt. Thứ khí bằng kim loại đầu tròn, cán: Một tay mang một chuỳ sắt (NgHTưởng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chùy"

chùy
Một hiệp sĩ cầm chùy sắt trong tay.