chùa

Học thuật
Thân thiện
chùa

Một người phụ nữ thắp hương trước tượng phật trong chùa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Công trình kiến trúc được xây dựng để thờ Phật, nơi sinh hoạt tín ngưỡng, tu hành của các tăng ni, phật tử theo đạo Phật. dụ: Chùa Một Cột một ngôi chùa nổi tiếng Nội.
    • Nơi thờ tự, tu hành của Phật giáo nói chung. dụ: Tiếng chuông chùa vang lên lúc hoàng hôn.
  2. Tính từ (khẩu ngữ):

    • Thuộc về tập thể, của chung, không phải tài sản cá nhân của mình. Thường dùng với hàm ý người sử dụng không biết tiếc, không trách nhiệm giữ gìn. dụ: Đây đồ chùa, hỏng cũng chẳng ai phải bồi thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Mỗi dịp đầu năm, nhiều người thường đi lễ chùa để cầu bình an.
    • Cảnh sắc thanh tịnh của ngôi chùa cổ khiến lòng người bình yên.
    • Tiếng , tiếng kinh cầu vang vọng trong không gian tĩnh lặng của chùa.
  • Tính từ:

    • Anh ta tiêu tiền như tiêu tiền chùa vậy, chẳng suy nghĩ .
    • Đừng thái độ "của chùa" sử dụng lãng phí tài sản công.
    • Làm việc kiểu "làm việc chùa" thì không thể nào hiệu quả cao được.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chùa chiền": Cách gọi chung, chỉ nhiều ngôi chùa hoặc hệ thống chùa. Thường dùng trong văn nói.

    • Vùng đất này nhiều chùa chiền đền miếu cổ kính.
  • "ăn cơm nhà, làm việc chùa": Thành ngữ chỉ việc làm công, làm việc cho người khác không được hưởng lợi ích , hoặc làm việc không công.

    • Công ty yêu cầu tăng ca liên tục không trả lương, đúng kiểu ăn cơm nhà, làm việc chùa.
Biến thể từ gần giống
  • Chùa chiền (danh từ): Như đã giải thíchtrên.
  • Thiền viện (danh từ): Nơi tu tập thiền định của Phật giáo, thường quy mô chức năng tương tự chùa nhưng nhấn mạnh vào thiền.
  • Tu viện (danh từ): Nơi các tu sĩ (có thể thuộc nhiều tôn giáo) sống tập trung tu hành.
  • Đình, đền, miếu (danh từ): Các công trình kiến trúc tín ngưỡng khác của người Việt, thờ thần, thánh, anh hùng hoặc thành hoàng, khác với chùa nơi thờ Phật.
Từ đồng nghĩa
  • Tự viện (danh từ, từ Hán Việt): Chỉ chung nơi thờ Phật tu hành (chùa, am).
  • Phật đường (danh từ, từ Hán Việt): Nơi thờ Phật.
  • Am (danh từ): Nơi thờ Phật nhỏ, thườngnơi vắng vẻ, yên tĩnh.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "chùa nát bụt vàng": von về một người phẩm chất, tâm hồn đẹp đẽ, cao quý hoàn cảnh sống, bề ngoài có thể khó khăn, giản dị.

    • cụ sống trong căn nhà nhỏ nhưng lòng tốt bụngcùng, đúng chùa nát bụt vàng.
  • "vắng như chùa Đanh": Thành ngữ chỉ nơi vắng tanh, không một bóng người.

    • Khu phố này sau 10 giờ đêm vắng như chùa Đanh.
  • "bụt chùa nhà không thiêng": Chỉ hiện tượng coi trọng người nơi khác, xem thường tài năng, giá trị của người ở gần mình, trong cùng tập thể.

    • Anh ta luôn được các công ty khác săn đón, cònđây chẳng ai trọng dụng, đúng bụt chùa nhà không thiêng.
  • "lên chùa gọi bụt bằng anh": Chỉ thái độ coi thường, không giữ đúng lễ nghi, phép tắcnhững nơi trang nghiêm, tôn kính.

    • Đến nơi linh thiêng ăn nói bỗ , khác nào lên chùa gọi bụt bằng anh.
chùa

Một người phụ nữ thắp hương trước tượng phật trong chùa.

  1. I d. Công trình được xây cất lên, làm nơi thờ Phật. Cảnh chùa. Tiếng chuông chùa.
  2. II t. (kng.). Thuộc về nhà , của chung, không phải của mình, cho mình (nên không biết tiếc, không trách nhiệm). Tiền chùa. Của chùa. Ăn cơm nhà, làm việc chùa.