chúm
Định nghĩa
- Động từ:
- Khép nhẹ, thu nhỏ lại (thường là môi hoặc miệng): Hành động làm cho môi hoặc miệng khép hờ lại, tạo thành một hình tròn nhỏ hoặc hẹp hơn bình thường.
- Cụp nhẹ, co lại (một phần cơ thể): Động tác làm cho một bộ phận (như ngón tay) co nhẹ lại.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Bé chúm môi lại khi không được mẹ cho ăn kẹo. (Đứa trẻ chúm môi lại khi không được mẹ cho ăn kẹo.)
- Cô ấy chúm miệng huýt sáo một giai điệu vui tai. (Cô ấy chúm miệng huýt sáo một giai điệu vui tai.)
- Ông lão chúm đôi môi khô lại, suy nghĩ về câu chuyện vừa nghe. (Ông lão chúm đôi môi khô lại, suy nghĩ về câu chuyện vừa nghe.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "chúm chím" (từ láy, giảm nghĩa): khép nhẹ, hơi chúm lại một cách đáng yêu, thường dùng để tả nụ cười.
- Cô bé cười chúm chím khi được khen. (Cô bé cười chúm chím khi được khen.)
- "chúm chụm" (từ láy): thu nhỏ, co lại (thường nhiều thứ cùng lúc).
- Bàn tay già nua chúm chụm lại vì lạnh. (Bàn tay già nua chúm chụm lại vì lạnh.)
Biến thể và từ gần giống
- Chúm chím (động từ/tính từ): dáng cười mỉm, khẽ khép môi lại thành nụ cười nhẹ nhàng, e ấp.
- Chúm chụm (động từ): co lại, thu nhỏ lại (thường chỉ trạng thái).
Từ đồng nghĩa
- Mím: khép chặt hơn (môi). Ví dụ: .
- Khép: đóng lại nhẹ nhàng. Ví dụ: .
- Co lại: thu nhỏ kích thước lại.
Từ trái nghĩa
- Mở: làm cho rộng ra, hé ra.
- Bành ra: mở rộng ra, phình ra.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
- Chúm miệng huýt sáo: một cụm từ mô tả hành động cụ thể là khép môi lại để tạo ra tiếng huýt sáo.
- Cậu bé ngồi trên cành cây, chúm miệng huýt sáo. (Cậu bé ngồi trên cành cây, chúm miệng huýt sáo.)