chĩnh

Học thuật
Thân thiện
chĩnh

Mẹ đổ nước mắm vào chĩnh sành.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ đựng bằng sành, miệng nhỏ, đáy thon lại, thường nhỏ hơn chum: Dùng để đựng các loại thực phẩm lỏng hoặc nước như nước mắm, tương, rượu.
    • Vật đựng hình dáng tương tự: Có thể dùng để chỉ các đồ vật hình dạng giống cái chĩnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ngoại mua một chĩnh nước mắm ngon về để dành cả năm.
    • Chiếc chĩnh sành này được truyền lại từ đời ông cố.
    • Anh ấy đem chĩnh rượu nếp ra mời khách.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chuột sa chĩnh gạo": Thành ngữ chỉ việc gặp may mắn, rơi vào hoàn cảnh sung sướng, đầy đủ một cách bất ngờ (như con chuột rơi vào chĩnh đầy gạo).

    • Anh ta đúng chuột sa chĩnh gạo khi trúng số độc đắc.
  • "mưa như cầm chĩnh đổ": Thành ngữ chỉ cơn mưa rất to, nặng hạt, như thể ai đó cầm chĩnh nước đổ xuống.

    • Trời đang nắng bỗng đổ cơn mưa như cầm chĩnh đổ.
Biến thể từ gần giống
  • Chum (danh từ): Đồ đựng bằng sành, sứ, thường to miệng rộng hơn chĩnh, dùng đựng nước, gạo, muối...
  • Vại (danh từ): Đồ đựng bằng sành, hình dáng thấp miệng rộng, thường dùng để muối dưa, .
  • Lọ (danh từ): Đồ đựng nhỏ bằng thủy tinh, sứ, thường nắp, miệng nhỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Bình: Đồ đựng thường miệng nhỏ, cổ thon, có thể làm bằng nhiều chất liệu.
  • : Đồ đựng nhỏ bằng sành, sứ, thường nắp đậy kín.
Thành ngữ liên quan
  • "Chĩnh chàng, chàng chĩnh": Cách nói von, so sánh hai vật (hoặc hai người) tương tự nhau, khó phân biệt.
  • "Nằm chĩnh": (Từ , ít dùng) Chỉ việc nằm co người lại như hình cái chĩnh.
chĩnh

Mẹ đổ nước mắm vào chĩnh sành.

  1. dt. Đồ đựng bằng sành, miệng nhỏ, đáy thon lại, nhỏ hơn chum: đựng mắm trong chĩnh.