chầu

Học thuật
Thân thiện
chầu

Một gia đình cùng nhau xem một chầu hát chèo ở sân đình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Buổi hát ả đào: Một buổi biểu diễn ca trù (hát ả đào) truyền thống.
    • Trống chầu (nói tắt): Loại trống dùng để điểm nhịp, bình phẩm trong các buổi hát ả đào.
    • Bữa ăn uống hoặc buổi vui chơi giải trí (khẩu ngữ): Một dịp, một lượt ăn uống hoặc giải trí.
    • Khoảng thời gian; hồi, lúc (khẩu ngữ): Một quãng thời gian nào đó.
  2. Động từ:

    • Hầu vua trong cung đình để chờ nghe lệnh: Hành động của các quan vào triều đình để bệ kiến, chờ lệnh nhà vua.
    • Hướng vào, quay vào một cái khác được coi trung tâm: Tư thế hướng về, bao quanh một vật trung tâm.
    • Thêm cho người mua một số đơn vị hàng bán lẻ (ít dùng): Hành động người bán thêm hàng (thường nông sản) cho khách theo một tỉ lệ nhất định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ông cụ thỉnh thoảng lại thưởng thức một chầu hát ả đào.
    • Người cầm chầu phải người am hiểu nghệ thuật ca trù.
    • Hôm nay tôi đãi cả nhóm một chầu bia hơi.
    • Chầu này công việc bận rộn quá.
  • Động từ:

    • Các quan văn vào cung chầu vua.
    • Trên nóc đình chạm hình "lưỡng long chầu nguyệt".
    • Bác bán hàng bảo: "Mua một chục trứng, tôi chầu thêm cho hai quả".
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cầm chầu": Chỉ người đánh trống chầu bình phẩm trong buổi hát ả đào.

    • Ông ấy người cầm chầu tiếng trong giới ca trù.
  • "sân chầu": Sân rồng, nơi các quan vào chầu vua.

    • Các quan đứng chỉnh tề tại sân chầu.
  • "chầu như chầu hầu" (khẩu ngữ): Chờ đợi rất lâu một cách sốt ruột.

    • Tôi chầuphòng khám *như chầu hầu* cả buổi sáng.*
Biến thể từ gần giống
  • Chầu hẫu (động từ, ít dùng): Chờ đợi, hầu hạ.
  • Chầu rìa (danh từ, khẩu ngữ): Vị trí ngồi ngoài rìa, không quan trọng trong một bữa tiệc hay cuộc vui.
    • Anh ta chỉ ngồi chầu rìa trong bữa tiệc.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa buổi vui): ( dụ: một bữa nhậu, một trận cười).
  • Danh từ (nghĩa khoảng thời gian): .
  • Động từ (nghĩa hầu vua): .
  • Động từ (nghĩa hướng vào): .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Chầu trời (khẩu ngữ): Chết.
    • Ông cụ ấy đã chầu trời từ năm ngoái.
  • Đi chầu (tôn giáo, đạo Thiên Chúa): Đi dự lễ, đi nhà thờ (như "đi chầu lượt", "đi chầu Mình Thánh").
    • cụ sáng nào cũng dậy sớm đi chầu.
Thành ngữ liên quan
  • "Lưỡng long chầu nguyệt": Hình tượng hai con rồng hướng về mặt trăng, một biểu tượng nghệ thuật văn hóa phổ biến.
    • Bức chạm khắc "lưỡng long chầu nguyệt" trên bàn thờ rất tinh xảo.
  • "Chầu rìa xem đại náo" (khẩu ngữ): Đứng ngoài cuộc xem người khác làm, xảy ra chuyện.
    • Anh ta không tham gia, chỉ chầu rìa xem đại náo.
chầu

Một gia đình cùng nhau xem một chầu hát chèo ở sân đình.

  1. 1 d. 1 (thường dùng phụ trước d.). Buổi hát ả đào. Một chầu hát. 2 (id.). Trống chầu (nói tắt). Cầm chầu. 3 (kng.; thường dùng phụ trước d.). Bữa ăn uống hoặc buổi vui chơi giải trí. Đãi một chầu phở. Xem một chầu xinê. 4 (kng.). Khoảng thời gian; hồi, lúc. Chầu này trời hay mưa. Mắng cho một chầu.
  2. 2 đg. 1 Hầu (vua) trong cung đình để chờ nghe lệnh. Chầu vua. Sân chầu (sân các quan chầu vua). Áo chầu (áo mặc để đi chầu). 2 Hướng vào, quay vào một cái khác được coi trung tâm. Chạm hình rồng chầu mặt nguyệt.
  3. 3 đg. (id.). Thêm cho người mua một số đơn vị hàng bán lẻ, thường nông phẩm, theo một tỉ lệ nào đó. Bán một chục cam, chầu hai quả.