chầu

  1. 1 d. 1 (thường dùng phụ trước d.). Buổi hát ả đào. Một chầu hát. 2 (id.). Trống chầu (nói tắt). Cầm chầu. 3 (kng.; thường dùng phụ trước d.). Bữa ăn uống hoặc buổi vui chơi giải trí. Đãi một chầu phở. Xem một chầu xinê. 4 (kng.). Khoảng thời gian; hồi, lúc. Chầu này trời hay mưa. Mắng cho một chầu.
  2. 2 đg. 1 Hầu (vua) trong cung đình để chờ nghe lệnh. Chầu vua. Sân chầu (sân các quan chầu vua). Áo chầu (áo mặc để đi chầu). 2 Hướng vào, quay vào một cái khác được coi trung tâm. Chạm hình rồng chầu mặt nguyệt.
  3. 3 đg. (id.). Thêm cho người mua một số đơn vị hàng bán lẻ, thường nông phẩm, theo một tỉ lệ nào đó. Bán một chục cam, chầu hai quả.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "chầu"

chầu
Một gia đình cùng nhau xem một chầu hát chèo ở sân đình.