chạy

Học thuật
Thân thiện
chạy

Một cậu bé chạy trên đường đua trong công viên.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Di chuyển nhanh bằng chân: Hành động di chuyển cơ thể với tốc độ cao, thường bằng cách bước nhanh liên tục, lúc cả hai chân không chạm đất.
    • (Phương tiện) di chuyển, hoạt động: Chỉ sự di chuyển của xe cộ, tàu thuyền hoặc sự vận hành của máy móc, thiết bị.
    • Khẩn trương tìm kiếm, xoay xở: Hành động vội vã, gấp rút để tìm kiếm, giải quyết hoặc lo liệu một việc đó.
    • Trải dài, kéo dài theo một hướng: Dùng để miêu tả một vật, một đường nét hình dạng kéo dài liên tục theo một hướng nhất định.
    • Tính toán, quy ra một mức giá chung: Tính toán để đưa ra một mức giá trung bình, đồng đều cho nhiều mặt hàng hoặc dịch vụ.
  2. Tính từ:

    • Thuận lợi, suôn sẻ, được ưa chuộng: Trạng thái diễn ra dễ dàng, không gặp trở ngại, hoặc được nhiều người chấp nhận, mua sắm.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Đứa trẻ chạy ra sân đón mẹ. (Di chuyển nhanh bằng chân)
    • Chiếc xe buýt chạy tuyến nội thành. (Phương tiện di chuyển)
    • Đồng hồ của anh ấy chạy rất chính xác. (Máy móc hoạt động)
    • Anh ta phải chạy đủ thứ giấy tờ cho thủ tục xuất cảnh. (Khẩn trương xoay xở, lo liệu)
    • Con đường mòn chạy men theo bờ sông. (Trải dài theo một hướng)
    • Cửa hàng chạy giá trung bình 50 nghìn đồng một món. (Tính ra mức giá chung)
  • Tính từ:

    • Công việc kinh doanh của họ đang rất chạy. (Thuận lợi, suôn sẻ)
    • Mẫu áo mới này bán chạy nhất cửa hàng. (Được ưa chuộng, mua nhiều)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chạy" theo nghĩa bóng, chỉ sự theo đuổi, tranh giành:
    • Các công ty đang chạy đua về công nghệ. (Cạnh tranh, nỗ lực để đạt được)
  • "chạy" trong ngữ cảnh máy tính: chỉ việc thực thi một chương trình, phần mềm.
    • Hãy chạy phần mềm diệt virus để quét toàn bộ hệ thống. (Khởi động, thực thi)
Biến thể từ gần giống
  • Chạy đua (động từ): Cuộc thi về tốc độ; sự cạnh tranh quyết liệt.
  • Chạy trốn (động từ): Bỏ chạy để lẩn tránh.
  • Chạy vạy (động từ): Vội vã, tất bật lo liệu công việc.
  • Chạy làng (động từ - khẩu ngữ): Bỏ đi, không chịu trách nhiệm nữa.
  • Chạy bộ (động từ): Môn thể thao hoặc hình thức vận động bằng cách chạy với tốc độ vừa phải.
Từ đồng nghĩa
  • Phi (động từ): Chạy rất nhanh (thường dùng cho ngựa, xe).
  • Lượn (động từ): Di chuyển nhanh nhẹ nhàng.
  • Vận hành (động từ): Cho máy móc hoạt động (gần nghĩa với nghĩa máy móc của "chạy").
  • Xoay xở (động từ): Tìm cách giải quyết (gần nghĩa với nghĩa lo liệu của "chạy").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Chạy theo: Đuổi theo; làm theo, bắt chước một cách thiếu suy nghĩ.
    • Đừng chạy theo những trào lưu vô bổ.
  • Chạy đi chạy lại: Di chuyển qua lại nhiều lần giữa hai hoặc nhiều địa điểm.
    • Anh ấy chạy đi chạy lại giữa bệnh viện nhà để chăm sóc mẹ.
  • Chạy mất (thường dùng trong khẩu ngữ): Bỏ chạy biến mất.
    • Tên trộm đã chạy mất trước khi cảnh sát tới.
Thành ngữ liên quan
  • Chạy như ma đuổi: Chạy rất nhanh quá sợ hãi.
  • Chạy bán sống bán chết: Chạy một cách vội vã, liều lĩnh, bất chấp nguy hiểm.
  • Chạy sấp chạy ngửa: Vô cùng tất bật, vội vã lo liệu nhiều việc.
  • Chạy thầy chạy thuốc: Vội vã tìm kiếm thầy thuốc giỏi hoặc tìm mọi cách chữa trị.
  • Mạnh ai nấy chạy: Mỗi người tự lo cho bản thân mình, không quan tâm đến người khác (thường trong hoàn cảnh nguy hiểm).
chạy

Một cậu bé chạy trên đường đua trong công viên.

  1. I. đgt 1. Di chuyển nhanh, bằng bước chân: chạy thi Ngựa chạy đường dài. 2. (Người) di chuyển nhanh đến nơi khác: thua chạy dài chạy giặc. 3. (Phương tiện giao thông) di chuyển trên đường: Tàu chạy trên đường sắt Bắc-Nam Ca nô chạy trên sông. 4. Hoạt động, vận hành (máy móc): Đồng hồ chạy chính xác Máy móc chạy bình thường. 5. Điều khiển máy móc: chạy ca nô trên sông. 6. Mang chuyển thư từ, giấy tờ một cách nhanh chóng: chạy thư chạy công văn giấy tờ. 7. Khẩn trương, nhanh chóng quả quyết để tránh sự khó khăn, tai hoạ: chạy nạn chạy ăn từng bữa. 8. Chịu, bỏ, không tiếp tục nữa: ai đến rồi cũng chạy chạy làng. 9. Trải dài theo đường hẹp: con đường chạy qua làng chạy một đường viền. 10. Tính ra, đổ đồng giá: chạy mười đồng một chục. II. tt. Thuận lợi, suôn sẻ, không bị mắc mớ, ùn tắc: Công việc rất chạy bán chạy hàng.