chậu

  1. d. Đồ dùng thường làm bằng sành, sứ hoặc kim loại, miệng rộng, lòng nông, dùng để đựng nước rửa ráy, tắm giặt, hoặc để trồng cây, v.v. Chậu giặt. Một chậu nước. Chậu hoa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "chậu"

chậu
Một chậu hoa nhỏ đặt trên bệ cửa sổ đầy nắng.