chịt

  1. I. đgt. Chặn hoặc giữ chặt, bóp chặt cho tắc, nghẹt: chịt cửa chẹt cổ. II. pht. Không rời ra, giữ rịt, khư khư: cái cứ giữ chịt, không cho ai vay mượn .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

chịt
Một người đàn ông dùng tay chịt ống nước đang bị rò rỉ.