chật

  1. t. 1 kích thước nhỏ so với vật cần bọc hoặc cần chứa bên trong. Áo may chật. Người đông, nhà chật. 2 Nhiều, đông quá mức trong một phạm vi nhất định nào đó. Quần áo nhét chật vali. Người xem đứng chật hai bên đường. Ở chật quá.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chật
Căn phòng nhỏ này trông rất chật chội.