chớ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ:
- Từ biểu thị ý khuyên ngăn, cấm đoán một cách dứt khoát: Dùng để ngăn cản, khuyên không nên làm một việc gì đó.
- Từ biểu thị ý phủ định mạnh mẽ điều chưa từng xảy ra: Dùng để nhấn mạnh sự không có, sự chưa bao giờ của một sự việc.
Ví dụ sử dụng
- Ý khuyên ngăn, cấm đoán:
- Chớ có dại mà nghe theo nó. (Đừng có dại mà nghe lời nó.)
- Chớ vì thất bại mà nản lòng. (Đừng vì thất bại mà nản chí.)
- Ý phủ định điều chưa xảy ra:
- Chớ thấy nó đến bao giờ. (Chẳng thấy nó đến bao giờ.)
- Chớ hề biết đến chuyện đó. (Chưa từng biết đến chuyện đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "chớ có": Cụm từ nhấn mạnh lời khuyên ngăn, thường dùng trong khẩu ngữ.
- Chớ có nói những lời vô nghĩa. (Đừng có nói những lời vô nghĩa.)
- "chớ bao giờ": Nhấn mạnh sự không bao giờ xảy ra.
- Chớ bao giờ tôi nghĩ đến chuyện đó. (Tôi chẳng bao giờ nghĩ đến chuyện đó.)
Biến thể và từ gần giống
- Chẳng: Từ đồng nghĩa, cũng biểu thị ý phủ định, nhưng ít mang sắc thái khuyên ngăn hơn.
- Chẳng thấy ai ở nhà. (Không thấy ai ở nhà.)
- Đừng: Từ đồng nghĩa, biểu thị ý khuyên ngăn, cấm đoán, thông dụng hơn trong khẩu ngữ hiện đại.
- Đừng làm ồn. (Không được làm ồn.)
Từ đồng nghĩa
- Đừng: Khuyên ngăn, ra lệnh không được làm.
- Chẳng: Phủ định, không.
- Không: Phủ định chung.
Lưu ý sử dụng
- "chớ" thường mang sắc thái cổ điển, trang trọng hoặc văn chương hơn so với "đừng". Trong khẩu ngữ hiện đại, "đừng" được dùng phổ biến hơn.
- Khi dùng với nghĩa phủ định sự từng xảy ra, "chớ" thường đi kèm với các từ như "bao giờ", "hề" để nhấn mạnh.
- Trong một số phương ngữ, "chớ" còn được dùng như từ đệm cuối câu với nghĩa tương tự "chứ" (ví dụ: ).
- 1 p. 1 (dùng phụ trước đg. hoặc dùng làm phần phụ trong câu). Từ biểu thị ý khuyên ngăn dứt khoát. Chớ (có) dại mà nghe theo nó. Chớ vì thất bại mà nản lòng. 2 (kng.; dùng phụ trước đg.). Từ biểu thị ý phủ định dứt khoát điều chưa hề xảy ra bao giờ; chẳng. Chớ thấy nó đến bao giờ. Chớ hề.
- 2 (ph.). x. chứ.