changed

Adjective
  1. đã thay đổi về cấu tạo, cấu trúc, thành phần do biến dạng, biến chất
  2. bị làm cho thay đổi, hay trở nên đổi khácmột số phương diện
  3. bị làm cho thay đổi, hay trở nên đổi khác về bản chất hay hình dạng
    • a greatly changed country after the war
      một đất nước đã đổi khác nhiều sau chiến tranh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "changed"

changed
The tailor changed the hem of the dress.