chanteur

Học thuật
Thân thiện
chanteur

Le chanteur se produit sur scène avec un micro.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người hát; ca sĩ: Chỉ một người, thườngnam, nghề nghiệp hoặc hoạt động biểu diễn bằng giọng hát.
    • Người hát tình ca: Trong một số ngữ cảnh cụ thể, "chanteur" có thể chỉ người hát các bài hát trữ tình, lãng mạn.
  2. Tính từ:

    • Biết hót: Dùng để miêu tả loài chim khả năng hót hay.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ce chanteur est très célèbre en France. (Ca sĩ này rất nổi tiếngPháp.)
    • Il rêve de devenir chanteur. (Anh ấy mơ ước trở thành ca sĩ.)
  • Tính từ:

    • J'aime écouter les oiseaux chanteurs le matin. (Tôi thích nghe những chú chim biết hót vào buổi sáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chanteur de charme": ca sĩ hát nhạc trữ tình, quyến rũ.
    • Mon père adore écouter les vieux chanteurs de charme. (Bố tôi rất thích nghe các ca sĩ hát nhạc trữ tình ngày xưa.)
Biến thể từ gần giống
  • Chanteuse (n.f): nữ ca sĩ.

    • C'est une chanteuse de jazz renommée. ( ấymột nữ ca sĩ nhạc jazz nổi tiếng.)
  • Chant (n.m): bài hát, tiếng hát.

    • Le chant des oiseaux me réveille. (Tiếng hót của chim đánh thức tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Artiste (n.m/f): nghệ sĩ (nghĩa rộng hơn).
  • Interprète (n.m/f): người thể hiện, ca sĩ trình bày bài hát.
Thành ngữ liên quan
  • Être un oiseau chanteur: (nghĩa bóng) là một người nói nhiều, hay huyên thuyên.
    • Attention, c'est un vrai oiseau chanteur, il peut tout répéter. (Cẩn thận đấy, anh tamột kẻ ba hoa thực sự, có thể lặp lại mọi chuyện.)
chanteur

Le chanteur se produit sur scène avec un micro.

danh từ
  1. người hát; ca sĩ
    • chanteur de charme
      người hát huê tình
tính từ
  1. biết hót
    • Oiseaux chanteurs
      chim biết hót

Từ chứa "chanteur"

Từ có nhắc đến "chanteur"