chanteur

danh từ
  1. người hát; ca sĩ
    • chanteur de charme
      người hát huê tình
tính từ
  1. biết hót
    • Oiseaux chanteurs
      chim biết hót

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chanteur"

Từ có nhắc đến "chanteur"

chanteur
Le chanteur se produit sur scène avec un micro.